HOTLINE ĐĂNG KÝ 24/7/365: 0918.379.685 HOẶC ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

FPT BÌNH DƯƠNG - DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG FPT

GÓI F6 - 16MBPS

190.000đ /THÁNG Regularly 260.000đ CHI TIẾT
  • Download: 16Mbps
  • Upload: 16Mbps
  • Trang bị WIFI MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • * Đăng ký thêm truyền hình FPT: Chỉ 55.000đ/tháng

GÓI F5 - 22MBPS

200.000đ /THÁNG Regularly 320.000đ CHI TIẾT
  • Download: 22Mbps
  • Upload: 22Mbps
  • Trang bị WIFI MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • * Đăng ký thêm truyền hình FPT: Chỉ 55.000đ/tháng

GÓI F4 - 27MBPS

240.000đ /THÁNG Regularly 380.000đ CHI TIẾT
  • Download: 27Mbps
  • Upload: 27Mbps
  • Trang bị WIFI MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • * Đăng ký thêm truyền hình FPT: Chỉ 55.000đ/tháng

GÓI F3 - 35MBPS

280.000đ /THÁNG Regularly 440.000đ CHI TIẾT
  • Download: 35Mbps
  • Upload: 35Mbps
  • Trang bị WIFI MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • * Đăng ký thêm truyền hình FPT: Chỉ 55.000đ/tháng

GÓI F2 - 45MBPS

370.000đ /THÁNG Regularly 480.000đ CHI TIẾT
  • Download: 45Mbps
  • Upload: 45Mbps
  • Trang bị WIFI MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • * Đăng ký thêm truyền hình FPT: Chỉ 55.000đ/tháng

FPT BÌNH DƯƠNG KHUYẾN MÃI THÁNG 2-2017

Chương trình khuyến mãi đặc biệt MỪNG GIÁNG SINH & NĂM MỚI 2017. Từ 01/01/2017 đến hết 28/02/2017


CHI TIẾT

KHUYẾN MÃI INTERNET & TRUYỀN HÌNH FPT

CƯỚC PHÍ CHỈ 70K/tháng. 150 kênh truyền hình, MIỄN PHÍ: Phim HD, Bóng đá, Hài, cải lương...


CHI TIẾT

KHUYẾN MÃI CÁP QUANG DOANH NGIỆP

45Mbps chỉ với 600K/tháng, Miễn phí IP tĩnh, Miễn phí hòa mạng, TẶNG cước sử dụng khi trả trước.


CHI TIẾT

CÁC GÓI INTERNET CÁP QUANG CHO DOANH NGHIỆP

FIBER BUSINESS
600.000đ /tháng
  • Download: 45Mbps
  • Upload: 45Mbps
  • IP tĩnh: MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • Số máy sử dụng: 10 - 20
  • Cam kết quốc tế: 1.1Mbps
FIBER PLAY
1.500.000đ /tháng
  • Download: 50Mbps
  • Upload: 50Mbps
  • IP tĩnh: MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • Số máy sử dụng: 15-20
  • Cam kết quốc tế: 1.1Mbps
FIBER PLUS
2.000.000đ /tháng
  • Download: 80Mbps
  • Upload: 80Mbps
  • IP tĩnh: MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • Số máy sử dụng: 15-30
  • Cam kết quốc tế: 1.1Mbps
FIBER SILVER
2.000.000đ /tháng
  • Download: 60Mbps
  • Upload: 60Mbps
  • IP tĩnh: MIỄN PHÍ!
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7/365
  • Số máy sử dụng: 10-30
  • Cam kết quốc tế: 1.7Mbps

HOTLINE ĐĂNG KÝ 24/7/365: 0918.379.685 HOẶC ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

Đăng ký lắp đặt trực tuyến



HỖ TRỢ KỸ THUẬT

CẤU HÌNH MODEM

Các thông số cấu hình để kết nối được internet của FPT

1. Hạ tầng đồng (ADSL) : –          Status: Activated. –          VPI: 0. –          VCI: 33. –          ISP: PPPoA/PPPoE. –          Username, password: do ISP cung cấp. –          Encapsulation: PPPoE LLC. –          Connection: Always On. –          Get IP Address: Dynamic. –          Nat: Enable. –          Default Route: Yes. 2. Hạ tầng quang (FTTH): –          Connection Type: PPPoE –          NAT: Enable –          Username,password: do ISP cung cấp.

Giao diện cấu hình một số modem FPT đã và đang cung cấp

  • Modem Comtrend CT-5624S
  • Modem Comtrend CT 5361 Wireless
  • Modem FPT: TW-FP801W, TW-FP504
  • Modem Router Comtrend CT-6383-W
  • Modem Siemens 4 ports
  • Modem TPLink TD-W8951ND
  • Modem Zyxel P2602HL-D1A (6 Ports)
  • Modem TP-Link TD-W8101G 54M Wireless
  • Modem TP- Link TL-WR741ND
  • Modem CIG-93RG
  • Cấu hình modem CIG G-97D2
  • Cấu hình internet modem EP9108/EP9108W

CẤU HÌNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN WIFI

Modem tích hợp wifi

  • Comtrend CT 5361 Wireless / Modem Comtrend 6383
  • TP-Link TD-W8901G/ TP-Link TD-W8101G
  • Modem Zyxel P320W, P660HW
  • Modem CIG G-93RG
  • Modem EP 9108/9108W
  • Modem CIG G-97D2

Modem không tích hợp wifi

Nếu modem không có chức năng phát song wifi, dùng thêm Access point(AP): có 2 cách để cấu hình Cách 1: LAN – WAN (Áp dụng cho modem gắn thêm AP ) thông dụng nhất B1: Gắn dây LAN từ Router qua máy tính, cấu hình router để truy cập được internet với các thông số của nhà cung cấp dịch vụ (nếu router chưa cấu hình) B2: Rút dây LAN từ router qua máy tính ra, sau đó gắn dây LAN từ máy tính đến AP, login AP với thông số nhà cung cấp thiết bị in trên thiết bị : cài đặt tên, mật khẩu Wifi. Nếu địa chỉ AP trùng với địa chỉ Router: đổi IP của AP khác với địa chỉ của Router. Ví dụ đổi IP của AP sang 192.168.2.1. B3: Nối dây LAN từ cổng LAN của router qua cổng WAN của AccessPoint. B4: Thử kết nối lại Wifi qua tên vừa cài đặt, nếu kết nối vào mạng thành công, kết thúc. Thông tin tham khảo 1 vài AccessPoint, truy cập link bên dưới : 1. Linksys: http://ui.linksys.com/ 2. TPLink: http://www.tp-link.com/en/emulators.html 3. DLINK: http://www.dlink.ru/ru/arts/84.html Cách 2: LAN – LAN  (Áp dụng cho Modem làm chức năng Access point phát Wifi ) B1: Gắn dây LAN từ router qua máy tính, cấu hình router bình thường với các thông số của nhà cung cấp (nếu router chưa cấu hình) B2: Rút dây LAN từ router qua máy tính ra, sau đó gắn dây LAN từ máy tính đến Modem làm chức năng phát Wifi : – Login modem  làm chức năng phát Wifi, đổi IP của modem khác với modem chính , Vd : 192.168.1.2 or 192.168.1.254 , reboot modem này – Login lại, truy cập phần WAN chuyển chế độ Brigde, tắt DHCP, save lại cấu hình – Chuyển qua phần Wifi : đặt tên, mật khẩu Wifi. B3: Nối dây LAN từ cổng LAN của router qua cổng LAN của Modem làm chức năng phát Wifi B4: Thử kết nối lại Wifi qua tên vừa cài đặt, nếu kết nối vào mạng thành công, kết thúc. Liên quan đến DHCP : Nếu là dùng ít kết nối thì nên tắt để Modem chính quản tất cả user . Nếu là sử dụng nhiều kết nối Wifi , trung bình từ 5-6 thiết bị trở lên thì nên để DHCP trên AP hoặc Modem làm chức năng phát Wifi vì nó sẽ share tải cho modem , Modem sẽ không quá tải , không bị nóng hoặc treo khi khi sử dụng dài ngày.

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MẠNG NỘI BỘ

  • Hướng dẫn khắc phục một số lỗi mạng LAN thường gặp trên HĐH Windows
  • Hướng dẫn kiểm tra kết nối Wifi trên HĐH Mac OS X

Hướng dẫn cấu hình email

Các thông số cấu hình:
Server Information:
– Incoming mail Server:             POP3
– Incoming mail (POP3):           imail.fpt.vn hoặc imail.hcm.fpt.vn
– Outgoing mail (SMTP):          omail.fpt.vn hoặc omail.hcm.fpt.vn
Account Information:
– Account name (User name): tên account e-mail (không có @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn).
Ví dụ: địa chỉ e-mail là call@fpt.vn thì Account name là call
– Password: mật khẩu đăng nhập e-mail
Server Port Number:
– Outgoing mail (SMTP):          587
– Incoming mail (POP3):           110
– Lưu ý không chọn SSL
Hướng dẫn cài đặt email @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn trên iOS
Hướng dẫn cài đặt email @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn trên Window Phone
Hướng dẫn cài đặt email @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn trên Android
Hướng dẫn cài đặt email @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn trên OE và MS Outlook
Hướng dẫn cài đặt email @fpt.vn hoặc @hcm.fpt.vn trên Windows Live Mail